TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Антаркти́да

giống cái
Antarktída[ɐntɐrkˈtʲidə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Антаркти́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Антаркти́да nghĩa là châu nam cực.

Nghĩa của Антаркти́да

Danh từ riêng

  1. Châu nam cực.

Biến cách của Антаркти́да (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Антаркти́да
Sinh cách кого? чего?Антаркти́ды
Tặng cách кому? чему?Антаркти́де
Đối cách кого? что?Антаркти́ду
Công cụ cách кем? чем?Антаркти́дой
Giới cách о ком? о чём?Антаркти́де

Câu ví dụ với Антаркти́да

  • Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
  • Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155
  • Я хочу переехать в Антарктиду. Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Антарктида nghĩa là gì?

Антарктида (danh từ riêng) nghĩa là châu nam cực.

Антарктида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Антаркти́да (phiên âm Latinh Antarktída, IPA [ɐntɐrkˈtʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.