антаркти́ческий
Dấu sắc trên антаркти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антаркти́ческий nghĩa là Thuộc về nam-cực.
Nghĩa của антаркти́ческий
Tính từ
- Thuộc về nam-cực.
Biến cách của антаркти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антаркти́ческий | антаркти́ческое | антаркти́ческая | антаркти́ческие |
| Sinh cách | антаркти́ческого | антаркти́ческого | антаркти́ческой | антаркти́ческих |
| Tặng cách | антаркти́ческому | антаркти́ческому | антаркти́ческой | антаркти́ческим |
| Đối cách | антаркти́ческий / антаркти́ческого | антаркти́ческое | антаркти́ческую | антаркти́ческие / антаркти́ческих |
| Công cụ cách | антаркти́ческим | антаркти́ческим | антаркти́ческой | антаркти́ческими |
| Giới cách | антаркти́ческом | антаркти́ческом | антаркти́ческой | антаркти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антарктический nghĩa là gì?
антарктический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nam-cực.
антарктический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антаркти́ческий (phiên âm Latinh antarktíčeskij, IPA [ɐntɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.