TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антаркти́ческий

antarktíčeskij[ɐntɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антаркти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антаркти́ческий nghĩa là Thuộc về nam-cực.

Nghĩa của антаркти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nam-cực.

Biến cách của антаркти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантаркти́ческийантаркти́ческоеантаркти́ческаяантаркти́ческие
Sinh cáchантаркти́ческогоантаркти́ческогоантаркти́ческойантаркти́ческих
Tặng cáchантаркти́ческомуантаркти́ческомуантаркти́ческойантаркти́ческим
Đối cáchантаркти́ческий / антаркти́ческогоантаркти́ческоеантаркти́ческуюантаркти́ческие / антаркти́ческих
Công cụ cáchантаркти́ческимантаркти́ческимантаркти́ческойантаркти́ческими
Giới cáchантаркти́ческомантаркти́ческомантаркти́ческойантаркти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антарктический nghĩa là gì?

антарктический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nam-cực.

антарктический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антаркти́ческий (phiên âm Latinh antarktíčeskij, IPA [ɐntɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.