TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

анти-

anti-[ɐnʲtʲɪ] giọng máy của trình duyệt

анти- nghĩa là chống.

Nghĩa của анти-

Tiền tố

  1. Chống.

Câu hỏi thường gặp

анти- nghĩa là gì?

анти- (tiền tố) nghĩa là chống.

анти- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là анти- (phiên âm Latinh anti-, IPA [ɐnʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.