антиви́русный
Dấu sắc trên антиви́русный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антиви́русный nghĩa là kháng vi-rút, kháng siêu vi.
Nghĩa của антиви́русный
Tính từ
- Kháng vi-rút, kháng siêu vi, kháng siêu vi khuẩn, kháng siêu vi trùng.
Biến cách của антиви́русный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антиви́русный | антиви́русное | антиви́русная | антиви́русные |
| Sinh cách | антиви́русного | антиви́русного | антиви́русной | антиви́русных |
| Tặng cách | антиви́русному | антиви́русному | антиви́русной | антиви́русным |
| Đối cách | антиви́русный / антиви́русного | антиви́русное | антиви́русную | антиви́русные / антиви́русных |
| Công cụ cách | антиви́русным | антиви́русным | антиви́русной | антиви́русными |
| Giới cách | антиви́русном | антиви́русном | антиви́русной | антиви́русных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антивирусный nghĩa là gì?
антивирусный (tính từ) nghĩa là kháng vi-rút, kháng siêu vi.
антивирусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антиви́русный (phiên âm Latinh antivírusnyj, IPA [ˌanʲtʲɪˈvʲirʊsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.