антивое́нный
Dấu sắc trên антивое́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антивое́нный nghĩa là chống chiến tranh, phản chiến.
Nghĩa của антивое́нный
Tính từ
- Chống chiến tranh, phản chiến.
Biến cách của антивое́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антивое́нный | антивое́нное | антивое́нная | антивое́нные |
| Sinh cách | антивое́нного | антивое́нного | антивое́нной | антивое́нных |
| Tặng cách | антивое́нному | антивое́нному | антивое́нной | антивое́нным |
| Đối cách | антивое́нный / антивое́нного | антивое́нное | антивое́нную | антивое́нные / антивое́нных |
| Công cụ cách | антивое́нным | антивое́нным | антивое́нной | антивое́нными |
| Giới cách | антивое́нном | антивое́нном | антивое́нной | антивое́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антивоенный nghĩa là gì?
антивоенный (tính từ) nghĩa là chống chiến tranh, phản chiến.
антивоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антивое́нный (phiên âm Latinh antivojénnyj, IPA [ˌanʲtʲɪvɐˈjenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.