TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антипатриотический

antipatriotičeskij giọng máy của trình duyệt

антипатриотический nghĩa là phản quốc.

Nghĩa của антипатриотический

Tính từ

  1. Phản quốc.

Câu hỏi thường gặp

антипатриотический nghĩa là gì?

антипатриотический (tính từ) nghĩa là phản quốc.

антипатриотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антипатриотический (phiên âm Latinh antipatriotičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.