TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антирабочий

antirabočij giọng máy của trình duyệt

антирабочий nghĩa là chống công nhân.

Nghĩa của антирабочий

Tính từ

  1. Chống công nhân.
    • антирабо́чийее законода́тельствоnhững đạo luật chống công nhân

Câu hỏi thường gặp

антирабочий nghĩa là gì?

антирабочий (tính từ) nghĩa là chống công nhân.

антирабочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антирабочий (phiên âm Latinh antirabočij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.