TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антисанита́рный

antisanitárnyj[ˌanʲtʲɪsənʲɪˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антисанита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антисанита́рный nghĩa là phản vệ sinh.

Nghĩa của антисанита́рный

Tính từ

  1. Phản vệ sinh.

Biến cách của антисанита́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантисанита́рныйантисанита́рноеантисанита́рнаяантисанита́рные
Sinh cáchантисанита́рногоантисанита́рногоантисанита́рнойантисанита́рных
Tặng cáchантисанита́рномуантисанита́рномуантисанита́рнойантисанита́рным
Đối cáchантисанита́рный / антисанита́рногоантисанита́рноеантисанита́рнуюантисанита́рные / антисанита́рных
Công cụ cáchантисанита́рнымантисанита́рнымантисанита́рнойантисанита́рными
Giới cáchантисанита́рномантисанита́рномантисанита́рнойантисанита́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антисанитарный nghĩa là gì?

антисанитарный (tính từ) nghĩa là phản vệ sinh.

антисанитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антисанита́рный (phiên âm Latinh antisanitárnyj, IPA [ˌanʲtʲɪsənʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.