антисеми́тский
Dấu sắc trên антисеми́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антисеми́тский nghĩa là bài do-thái.
Nghĩa của антисеми́тский
Tính từ
- Bài Do-thái.
Biến cách của антисеми́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антисеми́тский | антисеми́тское | антисеми́тская | антисеми́тские |
| Sinh cách | антисеми́тского | антисеми́тского | антисеми́тской | антисеми́тских |
| Tặng cách | антисеми́тскому | антисеми́тскому | антисеми́тской | антисеми́тским |
| Đối cách | антисеми́тский / антисеми́тского | антисеми́тское | антисеми́тскую | антисеми́тские / антисеми́тских |
| Công cụ cách | антисеми́тским | антисеми́тским | антисеми́тской | антисеми́тскими |
| Giới cách | антисеми́тском | антисеми́тском | антисеми́тской | антисеми́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антисемитский nghĩa là gì?
антисемитский (tính từ) nghĩa là bài do-thái.
антисемитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антисеми́тский (phiên âm Latinh antisemítskij, IPA [ˌanʲtʲɪsʲɪˈmʲit͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.