антисепти́ческий
Dấu sắc trên антисепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антисепти́ческий nghĩa là khử trùng, diệt trùng.
Nghĩa của антисепти́ческий
Tính từ
- Thuộc về sát trùng, khử trùng, diệt trùng.
- антисепти́ческое сре́дствоthuốc sát trùng
Biến cách của антисепти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антисепти́ческий | антисепти́ческое | антисепти́ческая | антисепти́ческие |
| Sinh cách | антисепти́ческого | антисепти́ческого | антисепти́ческой | антисепти́ческих |
| Tặng cách | антисепти́ческому | антисепти́ческому | антисепти́ческой | антисепти́ческим |
| Đối cách | антисепти́ческий | антисепти́ческое | антисепти́ческую | антисепти́ческие |
| Công cụ cách | антисепти́ческим | антисепти́ческим | антисепти́ческой | антисепти́ческими |
| Giới cách | антисепти́ческом | антисепти́ческом | антисепти́ческой | антисепти́ческих |
| Dạng ngắn | *антисепти́ческ | *антисепти́ческо | *антисепти́ческа | антисепти́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антисептический nghĩa là gì?
антисептический (tính từ) nghĩa là khử trùng, diệt trùng.
антисептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антисепти́ческий (phiên âm Latinh antiseptíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.