TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антисепти́ческий

antiseptíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антисепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антисепти́ческий nghĩa là khử trùng, diệt trùng.

Nghĩa của антисепти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về sát trùng, khử trùng, diệt trùng.
    • антисепти́ческое сре́дствоthuốc sát trùng

Biến cách của антисепти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантисепти́ческийантисепти́ческоеантисепти́ческаяантисепти́ческие
Sinh cáchантисепти́ческогоантисепти́ческогоантисепти́ческойантисепти́ческих
Tặng cáchантисепти́ческомуантисепти́ческомуантисепти́ческойантисепти́ческим
Đối cáchантисепти́ческийантисепти́ческоеантисепти́ческуюантисепти́ческие
Công cụ cáchантисепти́ческимантисепти́ческимантисепти́ческойантисепти́ческими
Giới cáchантисепти́ческомантисепти́ческомантисепти́ческойантисепти́ческих
Dạng ngắn*антисепти́ческ*антисепти́ческо*антисепти́ческаантисепти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антисептический nghĩa là gì?

антисептический (tính từ) nghĩa là khử trùng, diệt trùng.

антисептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антисепти́ческий (phiên âm Latinh antiseptíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.