анти́чный
Dấu sắc trên анти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анти́чный nghĩa là cổ, cổ đại.
Nghĩa của анти́чный
Tính từ
- Cổ, cổ đại.
- античный мирthế giới cổ đại
Biến cách của анти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анти́чный | анти́чное | анти́чная | анти́чные |
| Sinh cách | анти́чного | анти́чного | анти́чной | анти́чных |
| Tặng cách | анти́чному | анти́чному | анти́чной | анти́чным |
| Đối cách | анти́чный / анти́чного | анти́чное | анти́чную | анти́чные / анти́чных |
| Công cụ cách | анти́чным | анти́чным | анти́чной | анти́чными |
| Giới cách | анти́чном | анти́чном | анти́чной | анти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
античный nghĩa là gì?
античный (tính từ) nghĩa là cổ, cổ đại.
античный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анти́чный (phiên âm Latinh antíčnyj, IPA [ɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.