антисове́тский
Dấu sắc trên антисове́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антисове́тский nghĩa là chống chính quyền xô-viết, chống liên-xô.
Nghĩa của антисове́тский
Tính từ
- Chống chính quyền xô-viết, chống Liên-xô, bài xô.
Biến cách của антисове́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | антисове́тский | антисове́тское | антисове́тская | антисове́тские |
| Sinh cách | антисове́тского | антисове́тского | антисове́тской | антисове́тских |
| Tặng cách | антисове́тскому | антисове́тскому | антисове́тской | антисове́тским |
| Đối cách | антисове́тский / антисове́тского | антисове́тское | антисове́тскую | антисове́тские / антисове́тских |
| Công cụ cách | антисове́тским | антисове́тским | антисове́тской | антисове́тскими |
| Giới cách | антисове́тском | антисове́тском | антисове́тской | антисове́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
антисоветский nghĩa là gì?
антисоветский (tính từ) nghĩa là chống chính quyền xô-viết, chống liên-xô.
антисоветский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антисове́тский (phiên âm Latinh antisovétskij, IPA [ˌanʲtʲɪsɐˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.