TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антитромбоцита́рный

antitrombocitárnyj[ˌanʲtʲɪtrəmbət͡sɨˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антитромбоцита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антитромбоцита́рный nghĩa là kháng tiểu cầu.

Nghĩa của антитромбоцита́рный

Tính từ

  1. Kháng tiểu cầu.

Biến cách của антитромбоцита́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchантитромбоцита́рныйантитромбоцита́рноеантитромбоцита́рнаяантитромбоцита́рные
Sinh cáchантитромбоцита́рногоантитромбоцита́рногоантитромбоцита́рнойантитромбоцита́рных
Tặng cáchантитромбоцита́рномуантитромбоцита́рномуантитромбоцита́рнойантитромбоцита́рным
Đối cáchантитромбоцита́рный / антитромбоцита́рногоантитромбоцита́рноеантитромбоцита́рнуюантитромбоцита́рные / антитромбоцита́рных
Công cụ cáchантитромбоцита́рнымантитромбоцита́рнымантитромбоцита́рнойантитромбоцита́рными
Giới cáchантитромбоцита́рномантитромбоцита́рномантитромбоцита́рнойантитромбоцита́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

антитромбоцитарный nghĩa là gì?

антитромбоцитарный (tính từ) nghĩa là kháng tiểu cầu.

антитромбоцитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антитромбоцита́рный (phiên âm Latinh antitrombocitárnyj, IPA [ˌanʲtʲɪtrəmbət͡sɨˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.