антифаши́зм
Dấu sắc trên антифаши́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антифаши́зм nghĩa là Chủ nghĩa chống phát xít.
Nghĩa của антифаши́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa chống phát xít.
Biến cách của антифаши́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антифаши́зм | антифаши́змы |
| Sinh cách кого? чего? | антифаши́зма | антифаши́змов |
| Tặng cách кому? чему? | антифаши́зму | антифаши́змам |
| Đối cách кого? что? | антифаши́зм | антифаши́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | антифаши́змом | антифаши́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | антифаши́зме | антифаши́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антифашизм nghĩa là gì?
антифашизм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa chống phát xít.
антифашизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антифаши́зм (phiên âm Latinh antifašízm, IPA [ˌanʲtʲɪfɐˈʂɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.