TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антифеодальный

antifeodalʹnyj giọng máy của trình duyệt

антифеодальный nghĩa là chống phong kiến, phản phong.

Nghĩa của антифеодальный

Tính từ

  1. Chống phong kiến, phản phong, bài phong.

Câu hỏi thường gặp

антифеодальный nghĩa là gì?

антифеодальный (tính từ) nghĩa là chống phong kiến, phản phong.

антифеодальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антифеодальный (phiên âm Latinh antifeodalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.