антоло́гия
Dấu sắc trên антоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антоло́гия nghĩa là hợp tuyển, văn tuyển.
Nghĩa của антоло́гия
Danh từ
- Hợp tuyển, văn tuyển.
Biến cách của антоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антоло́гия | антоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | антоло́гии | антоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | антоло́гии | антоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | антоло́гию | антоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | антоло́гией | антоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | антоло́гии | антоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антология nghĩa là gì?
антология (danh từ) nghĩa là hợp tuyển, văn tuyển.
антология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антоло́гия (phiên âm Latinh antológija, IPA [ɐntɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.