антра́кт
Dấu sắc trên антра́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антра́кт nghĩa là giờ nghỉ, giờ giải lao.
Nghĩa của антра́кт
Danh từ
- Giờ nghỉ, giờ giải lao.
Biến cách của антра́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антра́кт | антра́кты |
| Sinh cách кого? чего? | антра́кта | антра́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | антра́кту | антра́ктам |
| Đối cách кого? что? | антра́кт | антра́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | антра́ктом | антра́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | антра́кте | антра́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антракт nghĩa là gì?
антракт (danh từ) nghĩa là giờ nghỉ, giờ giải lao.
антракт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антра́кт (phiên âm Latinh antrákt, IPA [ɐnˈtrakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.