TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антрепренёр

giống đựcđộng vật
antreprenjór giọng máy của trình duyệt

антрепренёр nghĩa là người chủ gánh hát.

Nghĩa của антрепренёр

Danh từ

  1. Người chủ gánh hát.

Biến cách của антрепренёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?антрепренёрантрепренёры
Sinh cách кого? чего?антрепренёраантрепренёров
Tặng cách кому? чему?антрепренёруантрепренёрам
Đối cách кого? что?антрепренёраантрепренёров
Công cụ cách кем? чем?антрепренёромантрепренёрами
Giới cách о ком? о чём?антрепренёреантрепренёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

антрепренёр nghĩa là gì?

антрепренёр (danh từ) nghĩa là người chủ gánh hát.

антрепренёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антрепренёр (phiên âm Latinh antreprenjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.