антрепренёр
giống đựcđộng vật
antreprenjór
giọng máy của trình duyệt
антрепренёр nghĩa là người chủ gánh hát.
Nghĩa của антрепренёр
Danh từ
- Người chủ gánh hát.
Biến cách của антрепренёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антрепренёр | антрепренёры |
| Sinh cách кого? чего? | антрепренёра | антрепренёров |
| Tặng cách кому? чему? | антрепренёру | антрепренёрам |
| Đối cách кого? что? | антрепренёра | антрепренёров |
| Công cụ cách кем? чем? | антрепренёром | антрепренёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | антрепренёре | антрепренёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
антрепренёр nghĩa là gì?
антрепренёр (danh từ) nghĩa là người chủ gánh hát.
антрепренёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антрепренёр (phiên âm Latinh antreprenjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.