антропо́лог
Dấu sắc trên антропо́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антропо́лог nghĩa là nhà nhân loại học, nhà nhân chủng học.
Nghĩa của антропо́лог
Danh từ
- Nhà nhân loại học, nhà nhân chủng học.
Biến cách của антропо́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антропо́лог | антропо́логи |
| Sinh cách кого? чего? | антропо́лога | антропо́логов |
| Tặng cách кому? чему? | антропо́логу | антропо́логам |
| Đối cách кого? что? | антропо́лога | антропо́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | антропо́логом | антропо́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | антропо́логе | антропо́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
антрополог nghĩa là gì?
антрополог (danh từ) nghĩa là nhà nhân loại học, nhà nhân chủng học.
антрополог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антропо́лог (phiên âm Latinh antropólog, IPA [ɐntrɐˈpoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.