антропоморфи́зм
Dấu sắc trên антропоморфи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антропоморфи́зм nghĩa là nhân hóa.
Nghĩa của антропоморфи́зм
Danh từ
- Nhân hóa.
Biến cách của антропоморфи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антропоморфи́зм | антропоморфи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | антропоморфи́зма | антропоморфи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | антропоморфи́зму | антропоморфи́змам |
| Đối cách кого? что? | антропоморфи́зм | антропоморфи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | антропоморфи́змом | антропоморфи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | антропоморфи́зме | антропоморфи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антропоморфизм nghĩa là gì?
антропоморфизм (danh từ) nghĩa là nhân hóa.
антропоморфизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антропоморфи́зм (phiên âm Latinh antropomorfízm, IPA [ɐntrəpəmɐrˈfʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.