анча́р
giống đựcbất động vật
ančár[ɐnʲˈt͡ɕar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анча́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анча́р nghĩa là sui, thuốc bắn.
Nghĩa của анча́р
Danh từ
- Sui, thuốc bắn.
Biến cách của анча́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анча́р | анча́ры |
| Sinh cách кого? чего? | анча́ра | анча́ров |
| Tặng cách кому? чему? | анча́ру | анча́рам |
| Đối cách кого? что? | анча́р | анча́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | анча́ром | анча́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | анча́ре | анча́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
анчар nghĩa là gì?
анчар (danh từ) nghĩa là sui, thuốc bắn.
анчар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анча́р (phiên âm Latinh ančár, IPA [ɐnʲˈt͡ɕar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.