аншла́г
Dấu sắc trên аншла́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аншла́г nghĩa là [Sự, bản] công bố bán hết vé.
Nghĩa của аншла́г
Danh từ
- [Sự, bản] công bố bán hết vé.
- пье́са идёт с аншла́гомvở kịch rất thành công
Biến cách của аншла́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аншла́г | аншла́ги |
| Sinh cách кого? чего? | аншла́га | аншла́гов |
| Tặng cách кому? чему? | аншла́гу | аншла́гам |
| Đối cách кого? что? | аншла́г | аншла́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | аншла́гом | аншла́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | аншла́ге | аншла́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аншлаг nghĩa là gì?
аншлаг (danh từ) nghĩa là [Sự, bản] công bố bán hết vé.
аншлаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аншла́г (phiên âm Latinh anšlág, IPA [ɐnʂˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.