анчо́ус
Dấu sắc trên анчо́ус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анчо́ус nghĩa là cá cơm, cá trổng.
Nghĩa của анчо́ус
Danh từ
- Cá cơm, cá trổng.
Biến cách của анчо́ус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анчо́ус | анчо́усы |
| Sinh cách кого? чего? | анчо́уса | анчо́усов |
| Tặng cách кому? чему? | анчо́усу | анчо́усам |
| Đối cách кого? что? | анчо́уса | анчо́усов |
| Công cụ cách кем? чем? | анчо́усом | анчо́усами |
| Giới cách о ком? о чём? | анчо́усе | анчо́усах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
анчоус nghĩa là gì?
анчоус (danh từ) nghĩa là cá cơm, cá trổng.
анчоус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анчо́ус (phiên âm Latinh ančóus, IPA [ɐnʲˈt͡ɕɵʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.