апартеи́д
Dấu sắc trên апартеи́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апартеи́д nghĩa là Chính sách phân biệt chủng tộc.
Nghĩa của апартеи́д
Danh từ
- Chính sách phân biệt chủng tộc.
Biến cách của апартеи́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | апартеи́д |
| Sinh cách кого? чего? | апартеи́да |
| Tặng cách кому? чему? | апартеи́ду |
| Đối cách кого? что? | апартеи́д |
| Công cụ cách кем? чем? | апартеи́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | апартеи́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
апартеид nghĩa là gì?
апартеид (danh từ) nghĩa là Chính sách phân biệt chủng tộc.
апартеид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апартеи́д (phiên âm Latinh apartɛíd, IPA [ɐpərtɨˈit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.