апати́т
giống đựcbất động vật
apatít[ɐpɐˈtʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên апати́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апати́т nghĩa là Apatit.
Nghĩa của апати́т
Danh từ
- Apatit.
Biến cách của апати́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апати́т | апати́ты |
| Sinh cách кого? чего? | апати́та | апати́тов |
| Tặng cách кому? чему? | апати́ту | апати́там |
| Đối cách кого? что? | апати́т | апати́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | апати́том | апати́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | апати́те | апати́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
апатит nghĩa là gì?
апатит (danh từ) nghĩa là Apatit.
апатит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апати́т (phiên âm Latinh apatít, IPA [ɐpɐˈtʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.