апелляцио́нный
Dấu sắc trên апелляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апелляцио́нный nghĩa là chống án, kháng án.
Nghĩa của апелляцио́нный
Tính từ
- Chống án, kháng án, kháng cáo, khiếu nại.
- апелляцио́нная жа́лобаđơn chống án (kháng án, kháng cáo, khiếu nại)
- апелляцио́нный судtòa án thượng thẩm
Biến cách của апелляцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | апелляцио́нный | апелляцио́нное | апелляцио́нная | апелляцио́нные |
| Sinh cách | апелляцио́нного | апелляцио́нного | апелляцио́нной | апелляцио́нных |
| Tặng cách | апелляцио́нному | апелляцио́нному | апелляцио́нной | апелляцио́нным |
| Đối cách | апелляцио́нный / апелляцио́нного | апелляцио́нное | апелляцио́нную | апелляцио́нные / апелляцио́нных |
| Công cụ cách | апелляцио́нным | апелляцио́нным | апелляцио́нной | апелляцио́нными |
| Giới cách | апелляцио́нном | апелляцио́нном | апелляцио́нной | апелляцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
апелляционный nghĩa là gì?
апелляционный (tính từ) nghĩa là chống án, kháng án.
апелляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апелляцио́нный (phiên âm Latinh apelljaciónnyj, IPA [ɐpʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.