TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

апелляцио́нный

apelljaciónnyj[ɐpʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên апелляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

апелляцио́нный nghĩa là chống án, kháng án.

Nghĩa của апелляцио́нный

Tính từ

  1. Chống án, kháng án, kháng cáo, khiếu nại.
    • апелляцио́нная жа́лобаđơn chống án (kháng án, kháng cáo, khiếu nại)
    • апелляцио́нный судtòa án thượng thẩm

Biến cách của апелляцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchапелляцио́нныйапелляцио́нноеапелляцио́ннаяапелляцио́нные
Sinh cáchапелляцио́нногоапелляцио́нногоапелляцио́ннойапелляцио́нных
Tặng cáchапелляцио́нномуапелляцио́нномуапелляцио́ннойапелляцио́нным
Đối cáchапелляцио́нный / апелляцио́нногоапелляцио́нноеапелляцио́ннуюапелляцио́нные / апелляцио́нных
Công cụ cáchапелляцио́ннымапелляцио́ннымапелляцио́ннойапелляцио́нными
Giới cáchапелляцио́нномапелляцио́нномапелляцио́ннойапелляцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

апелляционный nghĩa là gì?

апелляционный (tính từ) nghĩa là chống án, kháng án.

апелляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là апелляцио́нный (phiên âm Latinh apelljaciónnyj, IPA [ɐpʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.