апельси́нный
Dấu sắc trên апельси́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апельси́нный nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
Nghĩa của апельси́нный
Nghĩa lấy theo mục апельсиновый.
Tính từ
- Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
Biến cách của апельси́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | апельси́нный | апельси́нное | апельси́нная | апельси́нные |
| Sinh cách | апельси́нного | апельси́нного | апельси́нной | апельси́нных |
| Tặng cách | апельси́нному | апельси́нному | апельси́нной | апельси́нным |
| Đối cách | апельси́нный | апельси́нное | апельси́нную | апельси́нные |
| Công cụ cách | апельси́нным | апельси́нным | апельси́нной | апельси́нными |
| Giới cách | апельси́нном | апельси́нном | апельси́нной | апельси́нных |
| Dạng ngắn | апельси́нен | апельси́нно | апельси́нна | апельси́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
апельсинный nghĩa là gì?
апельсинный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
апельсинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апельси́нный (phiên âm Latinh apelʹsínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.