апельси́новый
Dấu sắc trên апельси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апельси́новый nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
Nghĩa của апельси́новый
Tính từ
- Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
- апельси́новая планта́цияđồn điền cam
- апельси́новое варе́ньеmứt cam
Biến cách của апельси́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | апельси́новый | апельси́новое | апельси́новая | апельси́новые |
| Sinh cách | апельси́нового | апельси́нового | апельси́новой | апельси́новых |
| Tặng cách | апельси́новому | апельси́новому | апельси́новой | апельси́новым |
| Đối cách | апельси́новый / апельси́нового | апельси́новое | апельси́новую | апельси́новые / апельси́новых |
| Công cụ cách | апельси́новым | апельси́новым | апельси́новой | апельси́новыми |
| Giới cách | апельси́новом | апельси́новом | апельси́новой | апельси́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của апельси́новый
Câu ví dụ với апельси́новый
- Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
апельсиновый nghĩa là gì?
апельсиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
апельсиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апельси́новый (phiên âm Latinh apelʹsínovyj, IPA [ɐpʲɪlʲˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.