TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

апельси́новый

apelʹsínovyj[ɐpʲɪlʲˈsʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên апельси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

апельси́новый nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.

Nghĩa của апельси́новый

Tính từ

  1. Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.
    • апельси́новая планта́цияđồn điền cam
    • апельси́новое варе́ньеmứt cam

Biến cách của апельси́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchапельси́новыйапельси́новоеапельси́новаяапельси́новые
Sinh cáchапельси́новогоапельси́новогоапельси́новойапельси́новых
Tặng cáchапельси́новомуапельси́новомуапельси́новойапельси́новым
Đối cáchапельси́новый / апельси́новогоапельси́новоеапельси́новуюапельси́новые / апельси́новых
Công cụ cáchапельси́новымапельси́новымапельси́новойапельси́новыми
Giới cáchапельси́новомапельси́новомапельси́новойапельси́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của апельси́новый

Câu ví dụ với апельси́новый

  • Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

апельсиновый nghĩa là gì?

апельсиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cam; (из апельсинов) [bằng] cam.

апельсиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là апельси́новый (phiên âm Latinh apelʹsínovyj, IPA [ɐpʲɪlʲˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.