аперити́в
Dấu sắc trên аперити́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аперити́в nghĩa là khai vị, món khai vị.
Nghĩa của аперити́в
Danh từ
- Khai vị, món khai vị.
Biến cách của аперити́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аперити́в | аперити́вы |
| Sinh cách кого? чего? | аперити́ва | аперити́вов |
| Tặng cách кому? чему? | аперити́ву | аперити́вам |
| Đối cách кого? что? | аперити́в | аперити́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | аперити́вом | аперити́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | аперити́ве | аперити́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аперитив nghĩa là gì?
аперитив (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.
аперитив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аперити́в (phiên âm Latinh aperitív, IPA [ɐpʲɪrʲɪˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.