аплодисме́нты
Dấu sắc trên аплодисме́нты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аплодисме́нты nghĩa là vỗ tay.
Nghĩa của аплодисме́нты
Danh từ
- [Tràng, tiếng] vỗ tay.
- продолжи́тельные аплодисме́нты[tiếng] vỗ tay hồi lâu
- его́ речь прерыва́лась бу́рными аплодисме́нтамиdiễn văn của ông bị gián đoạn bởi những tràng vỗ tay nhiệt liệt
Biến cách của аплодисме́нты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | аплодисме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | аплодисме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | аплодисме́нтам |
| Đối cách кого? что? | аплодисме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | аплодисме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | аплодисме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аплодисме́нты
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аплодисменты nghĩa là gì?
аплодисменты (danh từ) nghĩa là vỗ tay.
аплодисменты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аплодисме́нты (phiên âm Latinh aplodisménty, IPA [ɐpɫədʲɪsˈmʲentɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.