апло́мб
giống đựcbất động vật
aplómb[ɐˈpɫomp]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên апло́мб chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апло́мб nghĩa là tính quá tự tin.
Nghĩa của апло́мб
Danh từ
- Tính quá tự tin.
- говори́ть с апло́мбомnói giọng quá tự tin
- держа́ться с апло́мбомcư xử một cách quá tự tin
- ему́ не хвата́ет апло́мбаanh ấy thiếu tính tự tin
Biến cách của апло́мб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апло́мб | апло́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | апло́мба | апло́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | апло́мбу | апло́мбам |
| Đối cách кого? что? | апло́мб | апло́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | апло́мбом | апло́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | апло́мбе | апло́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
апломб nghĩa là gì?
апломб (danh từ) nghĩa là tính quá tự tin.
апломб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апло́мб (phiên âm Latinh aplómb, IPA [ɐˈpɫomp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.