TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

апоге́й

giống đựcbất động vật
apogéj[ɐpɐˈɡʲej] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên апоге́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

апоге́й nghĩa là điểm viễn địa.

Nghĩa của апоге́й

Danh từ

  1. thiên văn Điểm viễn địa.
  2. nghĩa bóng Đỉnh, cực điểm, cao đỉnh, cao điểm, cao độ, tột bậc.
    • апоге́й сла́выđỉnh vinh quang, vinh quang tột bậc
    • дости́гнуть своего́ апоге́яđạt cao điểm

Biến cách của апоге́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?апоге́йапоге́и
Sinh cách кого? чего?апоге́яапоге́ев
Tặng cách кому? чему?апоге́юапоге́ям
Đối cách кого? что?апоге́йапоге́и
Công cụ cách кем? чем?апоге́емапоге́ями
Giới cách о ком? о чём?апоге́еапоге́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với апоге́й

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

апогей nghĩa là gì?

апогей (danh từ) nghĩa là điểm viễn địa.

апогей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là апоге́й (phiên âm Latinh apogéj, IPA [ɐpɐˈɡʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.