апоге́й
giống đựcbất động vật
apogéj[ɐpɐˈɡʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên апоге́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апоге́й nghĩa là điểm viễn địa.
Nghĩa của апоге́й
Danh từ
- thiên văn Điểm viễn địa.
- nghĩa bóng Đỉnh, cực điểm, cao đỉnh, cao điểm, cao độ, tột bậc.
- апоге́й сла́выđỉnh vinh quang, vinh quang tột bậc
- дости́гнуть своего́ апоге́яđạt cao điểm
Biến cách của апоге́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апоге́й | апоге́и |
| Sinh cách кого? чего? | апоге́я | апоге́ев |
| Tặng cách кому? чему? | апоге́ю | апоге́ям |
| Đối cách кого? что? | апоге́й | апоге́и |
| Công cụ cách кем? чем? | апоге́ем | апоге́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | апоге́е | апоге́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với апоге́й
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
апогей nghĩa là gì?
апогей (danh từ) nghĩa là điểm viễn địa.
апогей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апоге́й (phiên âm Latinh apogéj, IPA [ɐpɐˈɡʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.