аполити́чность
Dấu sắc trên аполити́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аполити́чность nghĩa là vô chính trị, phi chính trị.
Nghĩa của аполити́чность
Danh từ
- [Sự, tính] vô chính trị, phi chính trị.
Biến cách của аполити́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аполити́чность | аполити́чности |
| Sinh cách кого? чего? | аполити́чности | аполити́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | аполити́чности | аполити́чностям |
| Đối cách кого? что? | аполити́чность | аполити́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | аполити́чностью | аполити́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | аполити́чности | аполити́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аполитичность nghĩa là gì?
аполитичность (danh từ) nghĩa là vô chính trị, phi chính trị.
аполитичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аполити́чность (phiên âm Latinh apolitíčnostʹ, IPA [ɐpəlʲɪˈtʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.