апологе́т
Dấu sắc trên апологе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апологе́т nghĩa là ngưòi biện hộ.
Nghĩa của апологе́т
Danh từ
- Ngưòi (kẻ) biện hộ.
- апологе́т капитали́змаkẻ biện hộ cho chủ nghĩa tư bản
Biến cách của апологе́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апологе́т | апологе́ты |
| Sinh cách кого? чего? | апологе́та | апологе́тов |
| Tặng cách кому? чему? | апологе́ту | апологе́там |
| Đối cách кого? что? | апологе́та | апологе́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | апологе́том | апологе́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | апологе́те | апологе́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
апологет nghĩa là gì?
апологет (danh từ) nghĩa là ngưòi biện hộ.
апологет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апологе́т (phiên âm Latinh apologét, IPA [ɐpəɫɐˈɡʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.