аполити́чный
Dấu sắc trên аполити́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аполити́чный nghĩa là vô chính trị.
Nghĩa của аполити́чный
Tính từ
- Vô (phi) chính trị.
Biến cách của аполити́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аполити́чный | аполити́чное | аполити́чная | аполити́чные |
| Sinh cách | аполити́чного | аполити́чного | аполити́чной | аполити́чных |
| Tặng cách | аполити́чному | аполити́чному | аполити́чной | аполити́чным |
| Đối cách | аполити́чный / аполити́чного | аполити́чное | аполити́чную | аполити́чные / аполити́чных |
| Công cụ cách | аполити́чным | аполити́чным | аполити́чной | аполити́чными |
| Giới cách | аполити́чном | аполити́чном | аполити́чной | аполити́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của аполити́чный
| So sánh hơn | (по)аполити́чнее |
Câu hỏi thường gặp
аполитичный nghĩa là gì?
аполитичный (tính từ) nghĩa là vô chính trị.
аполитичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аполити́чный (phiên âm Latinh apolitíčnyj, IPA [ɐpəlʲɪˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.