апо́стол
Dấu sắc trên апо́стол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апо́стол nghĩa là sứ đồ, giáo đồ.
Nghĩa của апо́стол
Danh từ
- tôn giáo Sứ đồ, giáo đồ.
- nghĩa bóng Môn đồ.
Biến cách của апо́стол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апо́стол | апо́столы |
| Sinh cách кого? чего? | апо́стола | апо́столов |
| Tặng cách кому? чему? | апо́столу | апо́столам |
| Đối cách кого? что? | апо́стола | апо́столов |
| Công cụ cách кем? чем? | апо́столом | апо́столами |
| Giới cách о ком? о чём? | апо́столе | апо́столах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
апостол nghĩa là gì?
апостол (danh từ) nghĩa là sứ đồ, giáo đồ.
апостол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апо́стол (phiên âm Latinh apóstol, IPA [ɐˈpostəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.