апофео́з
Dấu sắc trên апофео́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апофео́з nghĩa là sự tán dương, tán tụng.
Nghĩa của апофео́з
Danh từ
- Sự tán dương, tán tụng.
- sân khấu Màn tán dương, cảnh (đoạn) kết huy hoàng.
Biến cách của апофео́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апофео́з | апофео́зы |
| Sinh cách кого? чего? | апофео́за | апофео́зов |
| Tặng cách кому? чему? | апофео́зу | апофео́зам |
| Đối cách кого? что? | апофео́з | апофео́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | апофео́зом | апофео́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | апофео́зе | апофео́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
апофеоз nghĩa là gì?
апофеоз (danh từ) nghĩa là sự tán dương, tán tụng.
апофеоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апофео́з (phiên âm Latinh apofeóz, IPA [ɐpəfʲɪˈos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.