аппара́т
Dấu sắc trên аппара́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аппара́т nghĩa là máy, thiết bị.
Nghĩa của аппара́т
Danh từ
- прибор Máy, thiết bị, dụng cụ.
- фотографи́ческий аппара́тmáy ảnh
- sinh lý Bộ, bộ máy.
- совокупность учреждений Bộ máy, guồng máy; (tập hợp) cán bộ nhân viên.
- госуда́рственный аппара́тbộ máy Nhà nước
- нау́чный аппара́тtài liệu tham khảo
Biến cách của аппара́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аппара́т | аппара́ты |
| Sinh cách кого? чего? | аппара́та | аппара́тов |
| Tặng cách кому? чему? | аппара́ту | аппара́там |
| Đối cách кого? что? | аппара́т | аппара́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | аппара́том | аппара́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | аппара́те | аппара́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của аппара́т
Câu ví dụ với аппара́т
- Этот торговый аппарат не работает. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аппарат nghĩa là gì?
аппарат (danh từ) nghĩa là máy, thiết bị.
аппарат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аппара́т (phiên âm Latinh apparát, IPA [ɐpɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.