TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аппара́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
apparát[ɐpɐˈrat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аппара́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аппара́т nghĩa là máy, thiết bị.

Nghĩa của аппара́т

Danh từ

  1. прибор Máy, thiết bị, dụng cụ.
    • фотографи́ческий аппара́тmáy ảnh
  2. sinh lý Bộ, bộ máy.
  3. совокупность учреждений Bộ máy, guồng máy; (tập hợp) cán bộ nhân viên.
    • госуда́рственный аппара́тbộ máy Nhà nước
    • нау́чный аппара́тtài liệu tham khảo

Biến cách của аппара́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аппара́таппара́ты
Sinh cách кого? чего?аппара́тааппара́тов
Tặng cách кому? чему?аппара́туаппара́там
Đối cách кого? что?аппара́таппара́ты
Công cụ cách кем? чем?аппара́томаппара́тами
Giới cách о ком? о чём?аппара́теаппара́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của аппара́т

Câu ví dụ với аппара́т

  • Этот торговый аппарат не работает. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

аппарат nghĩa là gì?

аппарат (danh từ) nghĩa là máy, thiết bị.

аппарат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аппара́т (phiên âm Latinh apparát, IPA [ɐpɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.