аппарату́ра
Dấu sắc trên аппарату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аппарату́ра nghĩa là máy móc, thiết bị.
Nghĩa của аппарату́ра
Danh từ
- Máy móc, thiết bị; dụng cụ, khí cụ.
Biến cách của аппарату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аппарату́ра | аппарату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | аппарату́ры | аппарату́р |
| Tặng cách кому? чему? | аппарату́ре | аппарату́рам |
| Đối cách кого? что? | аппарату́ру | аппарату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | аппарату́рой | аппарату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | аппарату́ре | аппарату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аппаратура nghĩa là gì?
аппаратура (danh từ) nghĩa là máy móc, thiết bị.
аппаратура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аппарату́ра (phiên âm Latinh apparatúra, IPA [ɐpərɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.