аппети́т
Dấu sắc trên аппети́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аппети́т nghĩa là sự ngon miệng, muốn ăn.
Nghĩa của аппети́т
Danh từ
- Sự ngon miệng, muốn ăn.
- есть с аппети́томăn ngon miệng
- потеря́ть аппети́тăn mất ngon
- прия́тного аппети́та!chúc ăn ngon miệng!
- обыкн. мн. аппети́ты(желания) [lòng] tham muốn, thèm muốn
- уме́рит свои́ аппети́тыdẹp bớt lòng tham muốn của mình
Biến cách của аппети́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аппети́т | аппети́ты |
| Sinh cách кого? чего? | аппети́та | аппети́тов |
| Tặng cách кому? чему? | аппети́ту | аппети́там |
| Đối cách кого? что? | аппети́т | аппети́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | аппети́том | аппети́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | аппети́те | аппети́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với аппети́т
- По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
- Я из-за тебя аппетит потерял. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212513
- Я из-за вас аппетит потерял. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аппетит nghĩa là gì?
аппетит (danh từ) nghĩa là sự ngon miệng, muốn ăn.
аппетит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аппети́т (phiên âm Latinh appetít, IPA [ɐpʲɪˈtʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.