TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аппети́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
appetít[ɐpʲɪˈtʲit] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аппети́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аппети́т nghĩa là sự ngon miệng, muốn ăn.

Nghĩa của аппети́т

Danh từ

  1. Sự ngon miệng, muốn ăn.
    • есть с аппети́томăn ngon miệng
    • потеря́ть аппети́тăn mất ngon
    • прия́тного аппети́та!chúc ăn ngon miệng!
    • обыкн. мн. аппети́ты(желания) [lòng] tham muốn, thèm muốn
    • уме́рит свои́ аппети́тыdẹp bớt lòng tham muốn của mình

Biến cách của аппети́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аппети́таппети́ты
Sinh cách кого? чего?аппети́тааппети́тов
Tặng cách кому? чему?аппети́туаппети́там
Đối cách кого? что?аппети́таппети́ты
Công cụ cách кем? чем?аппети́томаппети́тами
Giới cách о ком? о чём?аппети́теаппети́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với аппети́т

  • По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
  • Я из-за тебя аппетит потерял. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212513
  • Я из-за вас аппетит потерял. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

аппетит nghĩa là gì?

аппетит (danh từ) nghĩa là sự ngon miệng, muốn ăn.

аппетит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аппети́т (phiên âm Latinh appetít, IPA [ɐpʲɪˈtʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.