аппе́ндикс
Dấu sắc trên аппе́ндикс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аппе́ндикс nghĩa là ruột thừa, manh trường.
Nghĩa của аппе́ндикс
Danh từ
- Ruột thừa, manh trường.
Biến cách của аппе́ндикс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аппе́ндикс | аппе́ндиксы |
| Sinh cách кого? чего? | аппе́ндикса | аппе́ндиксов |
| Tặng cách кому? чему? | аппе́ндиксу | аппе́ндиксам |
| Đối cách кого? что? | аппе́ндикс | аппе́ндиксы |
| Công cụ cách кем? чем? | аппе́ндиксом | аппе́ндиксами |
| Giới cách о ком? о чём? | аппе́ндиксе | аппе́ндиксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аппендикс nghĩa là gì?
аппендикс (danh từ) nghĩa là ruột thừa, manh trường.
аппендикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аппе́ндикс (phiên âm Latinh appéndiks, IPA [ɐˈpʲenʲdʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.