апре́ль
Dấu sắc trên апре́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апре́ль nghĩa là tháng tư.
Nghĩa của апре́ль
Danh từ
- Tháng Tư, tháng tư.
Biến cách của апре́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апре́ль | апре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | апре́ля | апре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | апре́лю | апре́лям |
| Đối cách кого? что? | апре́ль | апре́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | апре́лем | апре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | апре́ле | апре́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với апре́ль
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với апре́ль
- Учебный год начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832686
- Учебный год в школе начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832688
- В Японии новый учебный год начинается в апреле. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
апрель nghĩa là gì?
апрель (danh từ) nghĩa là tháng tư.
апрель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апре́ль (phiên âm Latinh aprélʹ, IPA [ɐˈprʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.