апплика́ция
Dấu sắc trên апплика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апплика́ция nghĩa là bức tranh ghép, tranh chắp.
Nghĩa của апплика́ция
Danh từ
- Bức tranh ghép, tranh chắp.
Biến cách của апплика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апплика́ция | апплика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | апплика́ции | апплика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | апплика́ции | апплика́циям |
| Đối cách кого? что? | апплика́цию | апплика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | апплика́цией | апплика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | апплика́ции | апплика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аппликация nghĩa là gì?
аппликация (danh từ) nghĩa là bức tranh ghép, tranh chắp.
аппликация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апплика́ция (phiên âm Latinh applikácija, IPA [ɐplʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.