апре́льский
Dấu sắc trên апре́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апре́льский nghĩa là tháng tư.
Nghĩa của апре́льский
Tính từ
- Thuộc về tháng Tư, tháng tư.
Biến cách của апре́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | апре́льский | апре́льское | апре́льская | апре́льские |
| Sinh cách | апре́льского | апре́льского | апре́льской | апре́льских |
| Tặng cách | апре́льскому | апре́льскому | апре́льской | апре́льским |
| Đối cách | апре́льский / апре́льского | апре́льское | апре́льскую | апре́льские / апре́льских |
| Công cụ cách | апре́льским | апре́льским | апре́льской | апре́льскими |
| Giới cách | апре́льском | апре́льском | апре́льской | апре́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
апрельский nghĩa là gì?
апрельский (tính từ) nghĩa là tháng tư.
апрельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апре́льский (phiên âm Latinh aprélʹskij, IPA [ɐˈprʲelʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.