апте́ка
Dấu sắc trên апте́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апте́ка nghĩa là hiệu thuốc, hiệu dược phẩm.
Nghĩa của апте́ка
Danh từ
- Hiệu thuốc, hiệu dược phẩm; (в больнице) phòng dược; (военная) phòng quân dược.
- как в апте́ке(đùa) rất đúng, đúng hệt, rất chính xác
Biến cách của апте́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апте́ка | апте́ки |
| Sinh cách кого? чего? | апте́ки | апте́к |
| Tặng cách кому? чему? | апте́ке | апте́кам |
| Đối cách кого? что? | апте́ку | апте́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | апте́кой | апте́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | апте́ке | апте́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аптека nghĩa là gì?
аптека (danh từ) nghĩa là hiệu thuốc, hiệu dược phẩm.
аптека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апте́ка (phiên âm Latinh aptéka, IPA [ɐpˈtʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.