апте́карский
Dấu sắc trên апте́карский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апте́карский nghĩa là hiệu thuốc, người bán thuốc.
Nghĩa của апте́карский
Tính từ
- относящийся к аптеке [thuộc về] hiệu thuốc.
- относящийся к аптекарю [thuộc về] người bán thuốc.
- апте́карские това́рыdược phẩm
- апте́карские весы́cân hiệu thuốc
Biến cách của апте́карский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | апте́карский | апте́карское | апте́карская | апте́карские |
| Sinh cách | апте́карского | апте́карского | апте́карской | апте́карских |
| Tặng cách | апте́карскому | апте́карскому | апте́карской | апте́карским |
| Đối cách | апте́карский / апте́карского | апте́карское | апте́карскую | апте́карские / апте́карских |
| Công cụ cách | апте́карским | апте́карским | апте́карской | апте́карскими |
| Giới cách | апте́карском | апте́карском | апте́карской | апте́карских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аптекарский nghĩa là gì?
аптекарский (tính từ) nghĩa là hiệu thuốc, người bán thuốc.
аптекарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апте́карский (phiên âm Latinh aptékarskij, IPA [ɐpˈtʲekərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.