TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ара́хис

giống đựcbất động vật
aráxis[ɐˈraxʲɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ара́хис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ара́хис nghĩa là lạc, đậu phụng.

Nghĩa của ара́хис

Danh từ

  1. растение [cây] lạc, đậu phụng, đậu phộng (Arachis hypogea).
  2. tập hợp плоды [hạt] lạc, đậu phụng, đậu phộng.

Biến cách của ара́хис (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ара́хисара́хисы
Sinh cách кого? чего?ара́хисаара́хисов
Tặng cách кому? чему?ара́хисуара́хисам
Đối cách кого? что?ара́хисара́хисы
Công cụ cách кем? чем?ара́хисомара́хисами
Giới cách о ком? о чём?ара́хисеара́хисах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ара́хис

  • Арахис - это не орехи, а бобовые. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604607
  • Арахис относится не к орехам, а к бобовым. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

арахис nghĩa là gì?

арахис (danh từ) nghĩa là lạc, đậu phụng.

арахис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ара́хис (phiên âm Latinh aráxis, IPA [ɐˈraxʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.