арбале́т
giống đựcbất động vật
arbalét[ɐrbɐˈlʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арбале́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арбале́т nghĩa là ná, nỏ.
Nghĩa của арбале́т
Danh từ
- Ná, nỏ.
Biến cách của арбале́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арбале́т | арбале́ты |
| Sinh cách кого? чего? | арбале́та | арбале́тов |
| Tặng cách кому? чему? | арбале́ту | арбале́там |
| Đối cách кого? что? | арбале́т | арбале́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | арбале́том | арбале́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | арбале́те | арбале́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
арбалет nghĩa là gì?
арбалет (danh từ) nghĩa là ná, nỏ.
арбалет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арбале́т (phiên âm Latinh arbalét, IPA [ɐrbɐˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.