арбитра́жный
Dấu sắc trên арбитра́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арбитра́жный nghĩa là Thuộc về trọng tài.
Nghĩa của арбитра́жный
Tính từ
- Thuộc về trọng tài.
- арбитра́жный судtòa án trọng tài
Biến cách của арбитра́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арбитра́жный | арбитра́жное | арбитра́жная | арбитра́жные |
| Sinh cách | арбитра́жного | арбитра́жного | арбитра́жной | арбитра́жных |
| Tặng cách | арбитра́жному | арбитра́жному | арбитра́жной | арбитра́жным |
| Đối cách | арбитра́жный / арбитра́жного | арбитра́жное | арбитра́жную | арбитра́жные / арбитра́жных |
| Công cụ cách | арбитра́жным | арбитра́жным | арбитра́жной | арбитра́жными |
| Giới cách | арбитра́жном | арбитра́жном | арбитра́жной | арбитра́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
арбитражный nghĩa là gì?
арбитражный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trọng tài.
арбитражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арбитра́жный (phiên âm Latinh arbitrážnyj, IPA [ɐrbʲɪˈtraʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.