TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арбитра́жный

arbitrážnyj[ɐrbʲɪˈtraʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên арбитра́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

арбитра́жный nghĩa là Thuộc về trọng tài.

Nghĩa của арбитра́жный

Tính từ

  1. Thuộc về trọng tài.
    • арбитра́жный судtòa án trọng tài

Biến cách của арбитра́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchарбитра́жныйарбитра́жноеарбитра́жнаяарбитра́жные
Sinh cáchарбитра́жногоарбитра́жногоарбитра́жнойарбитра́жных
Tặng cáchарбитра́жномуарбитра́жномуарбитра́жнойарбитра́жным
Đối cáchарбитра́жный / арбитра́жногоарбитра́жноеарбитра́жнуюарбитра́жные / арбитра́жных
Công cụ cáchарбитра́жнымарбитра́жнымарбитра́жнойарбитра́жными
Giới cáchарбитра́жномарбитра́жномарбитра́жнойарбитра́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

арбитражный nghĩa là gì?

арбитражный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trọng tài.

арбитражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арбитра́жный (phiên âm Latinh arbitrážnyj, IPA [ɐrbʲɪˈtraʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.