TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арбу́з

giống đựcbất động vật
arbúz[ɐrˈbus] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên арбу́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

арбу́з nghĩa là dưa hấu, dưa đỏ.

Nghĩa của арбу́з

Danh từ

  1. растение [cây] dưa hấu, dưa đỏ (Citrullus vulgaris).
  2. плод [quả, trái] dưa hấu, dưa đỏ.

Biến cách của арбу́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?арбу́зарбу́зы
Sinh cách кого? чего?арбу́заарбу́зов
Tặng cách кому? чему?арбу́зуарбу́зам
Đối cách кого? что?арбу́зарбу́зы
Công cụ cách кем? чем?арбу́зомарбу́зами
Giới cách о ком? о чём?арбу́зеарбу́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với арбу́з

  • Мне нравится есть арбуз. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402839
  • Я люблю есть арбуз. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419117
  • Бывают арбузы без семечек? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497576
  • Арбузы без семечек бывают? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497637

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

арбуз nghĩa là gì?

арбуз (danh từ) nghĩa là dưa hấu, dưa đỏ.

арбуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арбу́з (phiên âm Latinh arbúz, IPA [ɐrˈbus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.