арбу́з
Dấu sắc trên арбу́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арбу́з nghĩa là dưa hấu, dưa đỏ.
Nghĩa của арбу́з
Danh từ
- растение [cây] dưa hấu, dưa đỏ (Citrullus vulgaris).
- плод [quả, trái] dưa hấu, dưa đỏ.
Biến cách của арбу́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арбу́з | арбу́зы |
| Sinh cách кого? чего? | арбу́за | арбу́зов |
| Tặng cách кому? чему? | арбу́зу | арбу́зам |
| Đối cách кого? что? | арбу́з | арбу́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | арбу́зом | арбу́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | арбу́зе | арбу́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với арбу́з
- Мне нравится есть арбуз. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402839
- Я люблю есть арбуз. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419117
- Бывают арбузы без семечек? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497576
- Арбузы без семечек бывают? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497637
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
арбуз nghĩa là gì?
арбуз (danh từ) nghĩa là dưa hấu, dưa đỏ.
арбуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арбу́з (phiên âm Latinh arbúz, IPA [ɐrˈbus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.